Chuyển đến nội dung
敬业敬業

jìngyè

Hán Việt: KÍNH NGHIỆP

HSK7–9

1Động từ

  1. tận tâm với nghề
  2. tận tụy trong công việc
  3. yêu nghề

Ví dụ

  1. 他工作十分敬业,深得同事们的赞赏。

    Tā gōngzuò shífēn jìngyè, shēndé tóngshìmen de zànshǎng.

    Anh ấy làm việc vô cùng tận tụy, được đồng nghiệp hết sức khen ngợi.

  2. 老教师几十年如一日的敬业精神令人钦佩。

    Lǎo jiàoshī jǐ shí nián rú yí rì de jìngyè jīngshén lìng rén qīnpèi.

    Tinh thần tận tụy với nghề mấy chục năm như một của người thầy giáo già khiến ai nấy khâm phục.

  3. 无论从事什么行业,敬业都是取得成功的前提。

    Wúlùn cóngshì shénme hángyè, jìngyè dōu shì qǔdé chénggōng de qiántí.

    Bất kể làm ngành nghề gì, yêu nghề tận tụy luôn là tiền đề của thành công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 敬业精神 jìngyè jīngshéntinh thần tận tụy với công việc/yêu nghề
  • 爱岗敬业 ài gǎng jìng yèyêu vị trí làm việc, tận tụy với nghề
  • 敬业乐群 jìngyè-lèqúnyêu nghề và hòa đồng với mọi người
  • 十分敬业 shífēn jìngyèrất tận tâm/chuyên nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

专心致力于学业或工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

敬业 + 精神

Dùng như cụm từ định - trung rất phổ biến để nói về sự tận tụy trong nghề nghiệp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

敬
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1