1Động từ
- tận tâm với nghề
- tận tụy trong công việc
- yêu nghề
Ví dụ
Tā gōngzuò shífēn jìngyè, shēndé tóngshìmen de zànshǎng.
Anh ấy làm việc vô cùng tận tụy, được đồng nghiệp hết sức khen ngợi.
Lǎo jiàoshī jǐ shí nián rú yí rì de jìngyè jīngshén lìng rén qīnpèi.
Tinh thần tận tụy với nghề mấy chục năm như một của người thầy giáo già khiến ai nấy khâm phục.
Wúlùn cóngshì shénme hángyè, jìngyè dōu shì qǔdé chénggōng de qiántí.
Bất kể làm ngành nghề gì, yêu nghề tận tụy luôn là tiền đề của thành công.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专心致力于学业或工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
敬业 + 精神
Dùng như cụm từ định - trung rất phổ biến để nói về sự tận tụy trong nghề nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
