Chuyển đến nội dung
精神

jīngshen

Hán Việt: TINH THẦN

Danh từTính từ

HSK5Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. tinh thần
  2. sức sống
  3. phấn chấn, có tinh thần
  4. tinh thần, khí sắc
  5. nhuệ khí

Ví dụ

  1. 他最近精神不太好。

    Tā zuìjìn jīngshen bú tài hǎo.Dạo này tinh thần anh ấy không được tốt lắm.

  2. 运动能让人更有精神。

    Yùndòng néng ràng rén gèng yǒu jīngshen.Vận động giúp con người có thêm tinh thần phấn chấn.

2Tính từ

  1. hoạt bát
  2. sảng khoái
  3. sáng sủa
  4. tinh thần, có thần sắc, tỉnh táo

Ví dụ

  1. 这小伙子长得很精神。

    Zhè xiǎohuǒzi zhǎng de hěn jīngshen.Chàng thanh niên này trông rất sáng sủa.

  2. 穿上这套新衣服,他显得格外精神。

    Chuān shang zhè tào xīn yīfu, tā xiǎnde géwài jīngshen.Mặc bộ quần áo mới này vào, trông anh ấy rạng rỡ hẳn lên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精神饱满 jīngshen bǎomǎntinh thần tràn trề
  • 精神振作 jīngshen zhènzuòphấn chấn tinh thần
  • 长得精神 zhǎng de jīngshentrông sáng sủa, lanh lợi
  • 提起精神 tíqǐ jīngshenlấy lại tinh thần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指人的活力;活跃,有生气。

Ghi chú: Khi phát âm là jīngshén mang nghĩa tư tưởng, ý thức hệ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有 / 没 + 精神

có/không có tinh thần, biểu thị trạng thái uể oải hay hăng hái. VD: 他生病了,没什么精神。– Anh ấy bị ốm, chẳng có chút tinh thần nào.

động từ/phó từ + 精神

Khi là tính từ đọc thanh nhẹ 'jīngshen', biểu thị diện mạo sáng sủa, khỏe khoắn. VD: 他今天看起来很精神。– Hôm nay trông anh ấy rất sáng sủa, lanh lợi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

精
神

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “精神” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1