Chuyển đến nội dung
努力

nǔlì

Hán Việt: NỖ LỰC

Tính từĐộng từTính từ, phó từTính từ, động từ

HSK3

1Tính từ

  1. chăm chỉ
  2. cố gắng
  3. nỗ lực, cố gắng

Ví dụ

  1. 他学习非常努力。

    Tā xuéxí fēicháng nǔlì.Cậu ấy học tập rất chăm chỉ.

  2. 她是一个很努力的姑娘。

    Tā shì yí ge hěn nǔlì de gūniang.Cô ấy là một cô gái rất chăm chỉ.

2Động từ

  1. nỗ lực
  2. gắng sức

Ví dụ

  1. 我们要继续努力,争取更好的成绩。

    Wǒmen yào jìxù nǔlì, zhēngqǔ gèng hǎo de chéngjì.Chúng ta phải tiếp tục nỗ lực để đạt thành tích tốt hơn.

  2. 为了考上理想的大学,他一直在努力。

    Wèile kǎoshang lǐxiǎng de dàxué, tā yìzhí zài nǔlì.Để thi đỗ vào trường đại học mơ ước, anh ấy không ngừng nỗ lực.

3Tính từ, phó từ

  1. nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ

Ví dụ

  1. 他学太极拳很努力。

    Tā xué tàijíquán hěn nǔlì.Anh ấy học Thái Cực Quyền rất chăm chỉ.

  2. 我们要共同努力。

    Wǒmen yào gòngtóng nǔlì.Chúng ta phải cùng nhau nỗ lực.

    Từ mục 共同

4Tính từ, động từ

  1. chăm chỉ, nỗ lực, cố gắng

Ví dụ

  1. 只要努力学习,成绩就一定会提高。

    Zhǐyào nǔlì xuéxí, chéngjì jiù yídìng huì tígāo.Chỉ cần chăm chỉ học tập thì thành tích nhất định sẽ tiến bộ.

  2. 我看你学得很努力。

    Wǒ kàn nǐ xué de hěn nǔlì.Cô thấy em học rất chăm chỉ.

    Từ mục 很

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 努力工作 nǔlì gōngzuòchăm chỉ làm việc
  • 努力学习 nǔlì xuéxíchăm chỉ học tập
  • 继续努力 jìxù nǔlìtiếp tục nỗ lực
  • 共同努力 gòngtóng nǔlìcùng nhau cố gắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尽量使出自己的力气和精力去做好某件事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

努力 + động từ

Chăm chỉ, ra sức làm việc gì đó. VD: 我们要努力学好汉语。– Chúng ta phải cố gắng học thật tốt tiếng Trung.

通过 + 努力 + kết quả

Thông qua sự nỗ lực mà đạt được điều gì. VD: 通过努力,他终于通过了考试。– Nhờ vào sự nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã đỗ kỳ thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

努
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1