1Danh từ
- tài liệu
- văn bản điện tử
- tệp văn bản
Ví dụ
Qǐng zài guānjī qián bǎocún hǎo zhè fèn wéndàng.
Xin vui lòng lưu lại tài liệu này trước khi tắt máy tính.
Tā zài diànnǎo lǐ xīn jiàn le yí gè kòngbái wéndàng.
Anh ấy đã tạo một tài liệu trắng mới trên máy tính.
Wǒ yǐjīng bǎ xiūgǎi hòu de wéndàng fā dào nǐ de yóuxiāng le.
Tôi đã gửi tệp văn bản sau khi chỉnh sửa vào hòm thư của bạn rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机中存储文字、数据等信息的文件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ: 份、个 + 文档
lượng từ thông dụng đi với tài liệu/văn bản. VD: 发送一份文档 – gửi một tệp văn bản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
