1Danh từ
- ngựa vằn
Ví dụ
Cǎoyuán shang yǒu yí dà qún bānmǎ zài chī cǎo.
Trên thảo nguyên có một đàn ngựa vằn lớn đang gặm cỏ.
Bānmǎ shēnshang de hēi bái tiáowén fēicháng dútè.
Các sọc đen trắng trên mình ngựa vằn rất độc đáo.
Háizimen zài dòngwùyuán lǐ xīngfèn de kàn bānmǎ.
Lũ trẻ hào hứng ngắm ngựa vằn trong sở thú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产于非洲的一种哺乳动物,外形像马,身上有黑白相间的条纹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
斑马 + 有 / 长着 + tính từ + 条纹
dùng để miêu tả đặc điểm ngoại hình sọc vằn của ngựa vằn. VD: 斑马长着黑白相间的条纹。– Ngựa vằn mang những sọc vằn đen trắng xen kẽ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “斑马” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
