Chuyển đến nội dung
旗子

qízi

Hán Việt: KỲ TỬ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 面、杆

1Danh từ

  1. lá cờ
  2. cờ

Ví dụ

  1. 微风中,红色的旗子在屋顶迎风飘扬。

    Wēifēng zhōng, hóngsè de qízi zài wūdǐng yíngfēng piāoyáng.Trong gió nhẹ, lá cờ đỏ phấp phới tung bay trên nóc nhà.

  2. 导游手里拿着一面小旗子引路。

    Dǎoyóu shǒuli názhe yí miàn xiǎo qízi yǐnlù.Hướng dẫn viên cầm một lá cờ nhỏ trên tay để dẫn đường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一面旗子 yí miàn qízimột lá cờ
  • 摇晃旗子 yáohuàng qízivẫy cờ
  • 挂起旗子 guàqǐ qízitreo cờ lên
  • 彩色旗子 cǎisè qízicờ nhiều màu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用布、绸、纸等做成的具有一定图案的标记。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 面 / 杆 + 旗子

lượng từ thông dụng cho cờ là 面 (lá) hoặc 杆 (cán cờ).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旗
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1