1Động từ
- dâng lên
- mọc lên
- bay lên
- treo lên cao
Ví dụ
Tàiyáng cóng dōngfāng huǎnhuǎn shēngqǐ.
Mặt trời từ từ mọc lên từ phía đông.
Měi zhōuyī zǎochen wǒmen dōu yào zài cāochǎng shēngqǐ guóqí.
Mỗi sáng thứ hai chúng tôi đều kéo quốc kỳ lên ở sân tập.
Yuǎnchù de yāncōng lǐ shēngqǐ le nóngnóng de hēiyān.
Từ ống khói đằng xa bốc lên những cuộn khói đen ngòm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向上升;往高处移动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……升起
Chỉ nơi chốn hoặc hướng xuất phát của sự vật khi bay/dâng lên. VD: 月亮从山后升起。– Mặt trăng mọc lên từ sau ngọn núi.
升起 + Tân ngữ (国旗/帆...)
Dùng như tha động từ có nghĩa kéo lên, giương lên. VD: 升起风帆 – Giương buồm lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
