1Tính từ
- bất đắc dĩ
- không còn cách nào khác
Ví dụ
Miànduì xiànshí, tā lòuchū le wúnài de xiàoróng.
Đối mặt với hiện thực, anh ấy nở nụ cười bất đắc dĩ.
Yīnwèi hángbān qǔxiāo, wǒmen wúnài zhī xià zhǐ néng zài jīchǎng guòyè.
Vì chuyến bay bị hủy, chúng tôi bất đắc dĩ chỉ đành qua đêm ở sân bay.
Tā tàn le kǒu qì, xiǎnde fēicháng wúnài.
Anh ấy thở dài, vẻ mặt vô cùng bất lực.
2Liên từ
- nhưng tiếc là
- ngặt nỗi
Ví dụ
Wǒ hěn xiǎng bāng nǐ, wúnài nénglì yǒuxiàn.
Tôi rất muốn giúp bạn, ngặt nỗi năng lực có hạn.
Wǒmen běn dǎsuàn qù páshān, wúnài tiāngōng bú zuòměi, xià qǐ dàyǔ lái.
Chúng tôi vốn định đi leo núi, ngặt nỗi trời không chiều lòng người, đổ mưa to.
Tā hěn xiǎng jìxù shēnzào, wúnài jiālǐ jīngjì tiáojiàn bù yǔnxǔ.
Anh ấy rất muốn học lên cao, nhưng tiếc là điều kiện kinh tế gia đình không cho phép.
3Tính từ / liên từ
- bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
- bất lực, đành chịu, chẳng biết làm sao
Ví dụ
Wǒ xiǎng qù lǚxíng, wúnài gōngzuò shízài tuō bù kāi shēn.
Tôi muốn đi du lịch, hiềm một nỗi công việc quả thực không dứt ra được.
Miànduì zhè ge wèntí, dàjiā wúnài de yáo le yáo tóu.
Đối diện với vấn đề này, mọi người chỉ biết bất lực lắc đầu.
Tā wúnài de sǒng le sǒng jiān.
Anh ấy bất lực nhún nhún vai.
Từ mục 耸
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无可奈何;表示转折。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出于 / 在 + 无奈之下
Biểu thị làm việc gì đó vì không còn sự lựa chọn nào khác. VD: 我这也是出于无奈才做出的决定。– Tôi cũng là do bất đắc dĩ mới đưa ra quyết định này.
Mệnh đề 1, 无奈 + Mệnh đề 2
Liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt nhẹ kèm ý tiếc nuối, nêu ra nguyên nhân cản trở. VD: 他想去旅游,无奈工作太忙。– Anh ấy muốn đi du lịch, ngặt nỗi công việc quá bận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
