Chuyển đến nội dung
无奈無奈

wúnài

Hán Việt: VÔ NẠI

HSK5

1Tính từ

  1. bất đắc dĩ
  2. không còn cách nào khác

Ví dụ

  1. 面对现实,他露出了无奈的笑容。

    Miànduì xiànshí, tā lòuchū le wúnài de xiàoróng.

    Đối mặt với hiện thực, anh ấy nở nụ cười bất đắc dĩ.

  2. 因为航班取消,我们无奈之下只能在机场过夜。

    Yīnwèi hángbān qǔxiāo, wǒmen wúnài zhī xià zhǐ néng zài jīchǎng guòyè.

    Vì chuyến bay bị hủy, chúng tôi bất đắc dĩ chỉ đành qua đêm ở sân bay.

  3. 他叹了口气,显得非常无奈。

    Tā tàn le kǒu qì, xiǎnde fēicháng wúnài.

    Anh ấy thở dài, vẻ mặt vô cùng bất lực.

2Liên từ

  1. nhưng tiếc là
  2. ngặt nỗi

Ví dụ

  1. 我很想帮你,无奈能力有限。

    Wǒ hěn xiǎng bāng nǐ, wúnài nénglì yǒuxiàn.

    Tôi rất muốn giúp bạn, ngặt nỗi năng lực có hạn.

  2. 我们本打算去爬山,无奈天公不作美,下起大雨来。

    Wǒmen běn dǎsuàn qù páshān, wúnài tiāngōng bú zuòměi, xià qǐ dàyǔ lái.

    Chúng tôi vốn định đi leo núi, ngặt nỗi trời không chiều lòng người, đổ mưa to.

  3. 他很想继续深造,无奈家里经济条件不允许。

    Tā hěn xiǎng jìxù shēnzào, wúnài jiālǐ jīngjì tiáojiàn bù yǔnxǔ.

    Anh ấy rất muốn học lên cao, nhưng tiếc là điều kiện kinh tế gia đình không cho phép.

3Tính từ / liên từ

  1. bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
  2. bất lực, đành chịu, chẳng biết làm sao

Ví dụ

  1. 我想去旅行,无奈工作实在脱不开身。

    Wǒ xiǎng qù lǚxíng, wúnài gōngzuò shízài tuō bù kāi shēn.

    Tôi muốn đi du lịch, hiềm một nỗi công việc quả thực không dứt ra được.

  2. 面对这个问题,大家无奈地摇了摇头。

    Miànduì zhè ge wèntí, dàjiā wúnài de yáo le yáo tóu.

    Đối diện với vấn đề này, mọi người chỉ biết bất lực lắc đầu.

  3. 他无奈地耸了耸肩。

    Tā wúnài de sǒng le sǒng jiān.

    Anh ấy bất lực nhún nhún vai.

    Từ mục 耸

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到无奈 gǎndào wúnàicảm thấy bất lực, bất đắc dĩ
  • 极其无奈 jíqí wúnàivô cùng bất đắc dĩ
  • 出于无奈 chū yú wúnàido bất đắc dĩ
  • 无奈之举 wúnài zhī jǔhành động bất đắc dĩ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

无可奈何;表示转折。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出于 / 在 + 无奈之下

Biểu thị làm việc gì đó vì không còn sự lựa chọn nào khác. VD: 我这也是出于无奈才做出的决定。– Tôi cũng là do bất đắc dĩ mới đưa ra quyết định này.

Mệnh đề 1, 无奈 + Mệnh đề 2

Liên từ biểu thị sự chuyển ngoặt nhẹ kèm ý tiếc nuối, nêu ra nguyên nhân cản trở. VD: 他想去旅游,无奈工作太忙。– Anh ấy muốn đi du lịch, ngặt nỗi công việc quá bận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
奈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1