1Phó từ
- vô tình
- tình cờ
Ví dụ
Wǒ wúyì zhōng fāxiàn le zhè běn lǎo rìjì.
Tôi tình cờ phát hiện ra cuốn nhật ký cũ này.
Wǒ wúyì jiān tīngdào le tāmen de tánhuà.
Tôi tình cờ nghe được cuộc trò chuyện của họ.
Tā bìngfēi cúnxīn zhǎochá, zhǐshì wúyì shuōcuò le huà.
Anh ấy không hề cố ý gây sự, chỉ là vô tình nói lỡ lời thôi.
2Động từ
- không có ý định
- không muốn
Ví dụ
Tā wúyì shānghài rènhé rén.
Anh ấy không có ý định làm tổn thương bất kỳ ai.
Wǒ wúyì jièrù nǐmen zhījiān de zhēnglùn.
Tôi không có ý can thiệp vào cuộc tranh cãi giữa hai người.
Tā niánjì dà le, zǎoyǐ wúyì zhuīqiú mínglì.
Ông ấy tuổi đã cao, từ lâu đã không còn muốn theo đuổi danh lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不是故意的;没有某种意图。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无意 + động từ
không có ý định làm gì. VD: 我无意辞职。– Tôi không có ý định từ chức.
无意中 / 无意间 + động từ
làm gì một cách vô tình, ngẫu nhiên. VD: 我无意中踩了他一脚。– Tôi vô tình giẫm vào chân anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
