Chuyển đến nội dung
无意無意

wúyì

Hán Việt: VÔ Ý

HSK7–9

1Phó từ

  1. vô tình
  2. tình cờ

Ví dụ

  1. 我无意中发现了这本老日记。

    Wǒ wúyì zhōng fāxiàn le zhè běn lǎo rìjì.

    Tôi tình cờ phát hiện ra cuốn nhật ký cũ này.

  2. 我无意间听到了他们的谈话。

    Wǒ wúyì jiān tīngdào le tāmen de tánhuà.

    Tôi tình cờ nghe được cuộc trò chuyện của họ.

  3. 他并非存心找茬,只是无意说错了话。

    Tā bìngfēi cúnxīn zhǎochá, zhǐshì wúyì shuōcuò le huà.

    Anh ấy không hề cố ý gây sự, chỉ là vô tình nói lỡ lời thôi.

2Động từ

  1. không có ý định
  2. không muốn

Ví dụ

  1. 他无意伤害任何人。

    Tā wúyì shānghài rènhé rén.

    Anh ấy không có ý định làm tổn thương bất kỳ ai.

  2. 我无意介入你们之间的争论。

    Wǒ wúyì jièrù nǐmen zhījiān de zhēnglùn.

    Tôi không có ý can thiệp vào cuộc tranh cãi giữa hai người.

  3. 他年纪大了,早已无意追求名利。

    Tā niánjì dà le, zǎoyǐ wúyì zhuīqiú mínglì.

    Ông ấy tuổi đã cao, từ lâu đã không còn muốn theo đuổi danh lợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无意之中 wúyì zhī zhōngtrong lúc vô tình
  • 无意冒犯 wúyì màofànkhông có ý mạo phạm
  • 无意间 wúyìjiānvô tình, tình cờ
  • 无意隐瞒 wúyì yǐnmánkhông có ý giấu giếm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不是故意的;没有某种意图。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无意 + động từ

không có ý định làm gì. VD: 我无意辞职。– Tôi không có ý định từ chức.

无意中 / 无意间 + động từ

làm gì một cách vô tình, ngẫu nhiên. VD: 我无意中踩了他一脚。– Tôi vô tình giẫm vào chân anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1