Chuyển đến nội dung
无比無比

wúbǐ

Hán Việt: VÔ BỈ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vô cùng
  2. hết sức
  3. không gì sánh bằng

Ví dụ

  1. 听到这个喜讯,大家都感到无比兴奋。

    Tīng dào zhè ge xǐxùn, dàjiā dōu gǎndào wúbǐ xīngfèn.

    Nghe tin vui này, mọi người đều cảm thấy vô cùng phấn khích.

  2. 母亲的爱是无比伟大的。

    Mǔqīn de ài shì wúbǐ wěidà de.

    Tình yêu của người mẹ là vô cùng vĩ đại.

  3. 看到祖国繁荣昌盛,我们感到无比自豪。

    Kàndào zǔguó fánróng chāngshèng, wǒmen gǎndào wúbǐ zìháo.

    Thấy tổ quốc phồn vinh thịnh vượng, chúng tôi cảm thấy vô cùng tự hào.

2Phó từ, hình dung từ

  1. vô cùng, không gì sánh bằng

Ví dụ

  1. 得知顺利通过面试,他内心感到无比欣慰。

    Dézhī shùnlì tōngguò miànshì, tā nèixīn gǎndào wúbǐ xīnwèi.

    Biết tin vượt qua phỏng vấn thuận lợi, trong lòng anh ấy thấy vô cùng nhẹ nhõm.

  2. 收到大学录取通知书,全家人无比自豪。

    Shōudào dàxué lùqǔ tōngzhīshū, quán jiārén wúbǐ zìháo.

    Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, cả gia đình vô cùng tự hào.

  3. 被蠓咬过的地方奇痒无比。

    Bèi měng yǎoguò de dìfang qíyǎng wúbǐ.

    Chỗ bị dĩn đốt ngứa ngáy khôn cùng.

    Từ mục 蠓

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无比自豪 wúbǐ zìháovô cùng tự hào
  • 无比激动 wúbǐ jīdònghết sức kích động
  • 无比坚强 wúbǐ jiānqiángvô cùng kiên cường
  • 无比喜悦 wúbǐ xǐyuèvô cùng vui sướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有能够相比的,极其、非常。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

无比 + tính từ / động từ tâm lý

Làm trạng ngữ biểu thị mức độ cao nhất, không gì có thể so sánh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
比

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1