1Tính từ
- vô cùng
- hết sức
- không gì sánh bằng
Ví dụ
Tīng dào zhè ge xǐxùn, dàjiā dōu gǎndào wúbǐ xīngfèn.
Nghe tin vui này, mọi người đều cảm thấy vô cùng phấn khích.
Mǔqīn de ài shì wúbǐ wěidà de.
Tình yêu của người mẹ là vô cùng vĩ đại.
Kàndào zǔguó fánróng chāngshèng, wǒmen gǎndào wúbǐ zìháo.
Thấy tổ quốc phồn vinh thịnh vượng, chúng tôi cảm thấy vô cùng tự hào.
2Phó từ, hình dung từ
- vô cùng, không gì sánh bằng
Ví dụ
Dézhī shùnlì tōngguò miànshì, tā nèixīn gǎndào wúbǐ xīnwèi.
Biết tin vượt qua phỏng vấn thuận lợi, trong lòng anh ấy thấy vô cùng nhẹ nhõm.
Shōudào dàxué lùqǔ tōngzhīshū, quán jiārén wúbǐ zìháo.
Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, cả gia đình vô cùng tự hào.
Bèi měng yǎoguò de dìfang qíyǎng wúbǐ.
Chỗ bị dĩn đốt ngứa ngáy khôn cùng.
Từ mục 蠓
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有能够相比的,极其、非常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
无比 + tính từ / động từ tâm lý
Làm trạng ngữ biểu thị mức độ cao nhất, không gì có thể so sánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
