1Tính từ
- vinh hạnh
- vinh dự và may mắn
Ví dụ
Néng cānjiā zhè cì huìyì, wǒ gǎndào shífēn róngxìng.
Được tham gia hội nghị lần này, tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
Yǒu jīhuì yǔ nín hézuò, shì wǒ de róngxìng.
Có cơ hội hợp tác với ngài là niềm vinh hạnh của tôi.
Hěn róngxìng jīntiān néng zài zhèlǐ fāyán.
Rất vinh hạnh hôm nay được phát biểu ở đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光荣而幸运。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
很荣幸 + động từ
thường dùng trong văn giao tiếp lịch sự, biểu thị sự vinh dự khi được làm gì. VD: 很荣幸认识您。– Rất vinh hạnh được làm quen với ông/bà.
是 + ai 的 + 荣幸
là vinh hạnh của ai đó. VD: 能为您效劳是我的荣幸。– Được phục vụ ngài là vinh hạnh của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
