Chuyển đến nội dung
日历日曆

rìlì

Hán Việt: NHẬT LỊCH

Danh từ

HSK5Lượng từ: 本、张

1Danh từ

  1. lịch (lịch tường, lịch bàn, bloc lịch)

Ví dụ

  1. 墙上挂着一本新日历。

    Qiáng shàng guàzhe yì běn xīn rìlì.Trên tường treo một cuốn lịch mới.

  2. 今天几号?看一下日历就知道了。

    Jīntiān jǐ hào? Kàn yíxià rìlì jiù zhīdào le.Hôm nay ngày mấy? Xem lịch một chút là biết ngay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 翻日历 fān rìlìlật lịch
  • 撕日历 sī rìlìxé lịch
  • 台式日历 táishì rìlìlịch để bàn
  • 挂历 guàlìlịch treo tường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

记载年、月、日、节气等的册子或单页纸。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

翻开/查看 + 日历

mở/tra lịch. VD: 请查看日历确认会议时间。– Xin hãy xem lịch để xác nhận thời gian cuộc họp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
历

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1