Chuyển đến nội dung
早已

zǎoyǐ

Hán Việt: TẢO DĨ

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. đã sớm
  2. từ lâu

Ví dụ

  1. 这个问题我们早已解决了。

    Zhège wèntí wǒmen zǎoyǐ jiějué le.Vấn đề này chúng tôi đã giải quyết từ lâu rồi.

  2. 他早已习惯了这里的生活。

    Tā zǎoyǐ xíguàn le zhèlǐ de shēnghuó.Anh ấy đã quen với cuộc sống ở đây từ sớm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 早已离开 zǎoyǐ líkāiđã rời đi từ lâu
  • 早已习惯 zǎoyǐ xíguànđã quen từ lâu
  • 早已明白 zǎoyǐ míngbaiđã hiểu từ sớm
  • 早已结束 zǎoyǐ jiéshùđã kết thúc từ lâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

早就;很早就。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

早已 + động từ / tính từ + 了

biểu thị hành động hoặc trạng thái đã diễn ra hoặc hoàn thành từ rất lâu trước đó. VD: 我早已知道了。– Tôi đã biết từ lâu rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

早
已

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1