1Danh từ
- xuất tinh sớm
Ví dụ
Zǎoxiè shì nánxìng chángjiàn de jiànkāng wèntí zhī yī.
Xuất tinh sớm là một trong những vấn đề sức khỏe phổ biến ở nam giới.
Shēnghuó yālì dà kěnéng huì yǐnqǐ zǎoxiè.
Áp lực cuộc sống lớn có thể gây ra xuất tinh sớm.
Tā qù yīyuàn zīxún yīshēng rúhé zhìliáo zǎoxiè.
Anh ấy đến bệnh viện để hỏi bác sĩ cách điều trị xuất tinh sớm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指男性在性交时过早射精的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 治疗 + 早泄
Cấu trúc chỉ việc mắc hoặc chữa trị bệnh lý này. VD: 他正在积极治疗早泄。– Anh ấy đang tích cực điều trị chứng xuất tinh sớm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
