1Danh từ
- thời kỳ
- giai đoạn
- thời kỳ, giai đoạn
Ví dụ
Zhè shì guójiā jīngjì fāzhǎn de guānjiàn shíqī.
Đây là thời kỳ then chốt trong phát triển kinh tế của đất nước.
Nàge shíqī shèhuì fāshēng le hěn duō biànhuà.
Vào thời kỳ đó, xã hội đã có rất nhiều thay đổi.
Dàxué shíqī shì rénshēngguān xíngchéng de zhòngyào jiēduàn.
Thời kỳ đại học là giai đoạn quan trọng hình thành nhân sinh quan.
Rèliàn shíqī de rénmen, zǒng juéde shíjiān guò de tèbié kuài.
Những người đang trong giai đoạn yêu nhau say đắm luôn cảm thấy thời gian trôi qua thật nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较长的一段有特定特征的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……时期
biểu thị trong một thời kỳ hoặc giai đoạn cụ thể nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “时期” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
