1Danh từ
- đồng hồ (thường chỉ đồng hồ để bàn, treo tường)
Ví dụ
Qiáng shàng de shízhōng gānghǎo zhǐzhe shí'èr diǎn.
Chiếc đồng hồ trên tường vừa đúng chỉ vào mười hai giờ.
Shízhōng de dīdā shēng zài ānjìng de fángjiān lǐ géwài qīngxī.
Tiếng tích tắc của đồng hồ nghe đặc biệt rõ ràng trong căn phòng yên tĩnh.
Zhè gè jiù shízhōng yǐjīng tíngzǒu hǎo jǐ tiān le.
Chiếc đồng hồ cũ này đã ngừng chạy mấy ngày rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计量和指示时间的精密计时仪器,多指座钟、挂钟等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
时钟 + 指向 / 停走
đồng hồ chỉ vào giờ nào / ngừng chạy. VD: 时钟指向午夜。– Đồng hồ chỉ vào lúc nửa đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
