1Động từ
- điều tiết
- điều chỉnh
- điều tiết, điều chỉnh
Ví dụ
Wǒmen yào xuéhuì tiáojié zìjǐ de qíngxù.
Chúng ta phải học cách điều tiết cảm xúc của bản thân.
Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào tiáojié réntǐ de miǎnyì xìtǒng.
Loại thuốc này có thể điều tiết hệ miễn dịch của cơ thể người một cách hiệu quả.
Kōngtiáo kěyǐ zìdòng tiáojié shìnèi wēndù.
Điều hòa có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.
Gāo qíngshāng de rén wǎngwǎng shànyú tiáojié zìjǐ de fùmiàn qíngxù.
Người có EQ cao thường rất giỏi điều tiết những cảm xúc tiêu cực của bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从数量或程度等方面进行调整以适应客观需要。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调节 + tân ngữ (quản lý/cân bằng trạng thái)
Động từ mang tân ngữ chỉ nhiệt độ, tâm trạng, thị trường... để đưa về trạng thái thích hợp. VD: 调节室内温度 – Điều chỉnh nhiệt độ phòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “调节” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
