Chuyển đến nội dung
调节調節

tiáojié

Hán Việt: ĐIỀU TIẾT

HSK6

1Động từ

  1. điều tiết
  2. điều chỉnh
  3. điều tiết, điều chỉnh

Ví dụ

  1. 我们要学会调节自己的情绪。

    Wǒmen yào xuéhuì tiáojié zìjǐ de qíngxù.

    Chúng ta phải học cách điều tiết cảm xúc của bản thân.

  2. 这种药物能有效调节人体的免疫系统。

    Zhè zhǒng yàowù néng yǒuxiào tiáojié réntǐ de miǎnyì xìtǒng.

    Loại thuốc này có thể điều tiết hệ miễn dịch của cơ thể người một cách hiệu quả.

  3. 空调可以自动调节室内温度。

    Kōngtiáo kěyǐ zìdòng tiáojié shìnèi wēndù.

    Điều hòa có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ trong phòng.

  4. 高情商的人往往善于调节自己的负面情绪。

    Gāo qíngshāng de rén wǎngwǎng shànyú tiáojié zìjǐ de fùmiàn qíngxù.

    Người có EQ cao thường rất giỏi điều tiết những cảm xúc tiêu cực của bản thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调节气氛 tiáojié qìfēnđiều tiết bầu không khí
  • 调节情绪 tiáojié qíngxùđiều tiết cảm xúc
  • 自我调节 zìwǒ tiáojiétự điều tiết
  • 市场调节 shìchǎng tiáojiéđiều tiết thị trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从数量或程度等方面进行调整以适应客观需要。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调节 + tân ngữ (quản lý/cân bằng trạng thái)

Động từ mang tân ngữ chỉ nhiệt độ, tâm trạng, thị trường... để đưa về trạng thái thích hợp. VD: 调节室内温度 – Điều chỉnh nhiệt độ phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “调节” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1