1Động từ
- đính chính
- sửa lại cho đúng
Ví dụ
Bàoshè zài jīntiān de bǎnmiàn shang gēngzhèng le zuótiān de cuòwù bàodào.Tòa soạn báo đã đính chính bản tin sai sót của ngày hôm qua trên số báo hôm nay.
Rúguǒ fāxiàn wénzhāng zhōng yǒu shùjù cuòwù, qǐng jíshí gēngzhèng.Nếu phát hiện có số liệu sai trong bài viết, xin hãy đính chính kịp thời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改正已发表的言论或文章中的错误。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
更正 + lỗi sai (错误/数据/说法)
Đính chính, sửa lại điều gì đó đã bị nói hoặc in sai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
