1Danh từ
- cửa sau
- cửa sau (nghĩa bóng, ám chỉ thủ đoạn phi pháp, móc ngoặc)
Ví dụ
Xiǎotōu shì cóng hòumén liū jìnlái de.
Tên trộm đã lẻn vào từ cửa sau.
Qǐng dàjiā cóng hòumén xiàchē.
Xin mời mọi người xuống xe từ cửa sau.
Tā bǎ zìxíngchē tíng zài hòumén le.
Anh ấy đỗ xe đạp ở cửa sau rồi.
Zhǎo gōngzuò yào píng zhēn běnshi, bùyào zǒng xiǎngzhe zǒu hòumén.
Tìm việc phải dựa vào thực lực, đừng lúc nào cũng nghĩ đến chuyện đi cửa sau.
Gōngsī yánlì jìnzhǐ kāi hòumén de xíngwéi.
Công ty nghiêm cấm hành vi mở cửa sau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
房屋等后面的门;比喻不正当的途径。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走后门
Đi cửa sau, dùng mánh khóe hoặc quan hệ bất chính để mưu lợi cá nhân. VD: 他是通过走后门拿到这个职位的。– Anh ta lấy được vị trí này là nhờ đi cửa sau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
