Từ điển chưa có mục “最多”. Pinyin tham khảo: zuì duō. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè chǎng qiúsài Zhōngguó duì défēn zuì duō.
Trận bóng này đội Trung Quốc ghi điểm nhiều nhất.
Từ mục 得分
Duì, pǔtōnghuà shǐyòng de rén zuì duō.
Đúng vậy, tiếng phổ thông là thứ tiếng có nhiều người dùng nhất.
Trong bài: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
Yàzhōu shì shìjiè shang rénkǒu zuì duō de dàzhōu.
Châu Á là châu lục đông dân nhất trên thế giới.
Từ mục 亚洲
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
