Chuyển đến nội dung
最少

zuìshǎo

Hán Việt: TỐI THIỂU

Phó từ

1Phó từ

  1. ít nhất
  2. tối thiểu

Ví dụ

  1. 这件工作最少需要三天才能完成。

    Zhè jiàn gōngzuò zuìshǎo xūyào sān tiān cái néng wánchéng.Công việc này ít nhất cần ba ngày mới hoàn thành được.

  2. 他每天最少要喝八杯水。

    Tā měitiān zuìshǎo yào hē bā bēi shuǐ.Mỗi ngày anh ấy uống ít nhất tám cốc nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最少需要 zuìshǎo xūyàoít nhất cần
  • 最少人数 zuìshǎo rénshùsố người tối thiểu
  • 减到最少 jiǎn dào zuìshǎogiảm đến mức tối thiểu
  • 最少花销 zuìshǎo huāxiāochi phí tối thiểu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数量处于最低限度;起码。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

最少 + động từ / số lượng từ

biểu thị mức độ thấp nhất hoặc số lượng ít nhất. VD: 你最少得去一次。– Ít nhất bạn phải đi một lần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

最
少

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1