Chuyển đến nội dung
月球

yuèqiú

Hán Việt: NGUYỆT CẦU

HSK6Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. Mặt Trăng
  2. nguyệt cầu

Ví dụ

  1. 人类第一次登上月球是在1969年。

    Rénlèi dì-yī cì dēngshàng yuèqiú shì zài yījiǔliùjiǔ nián.

    Lần đầu tiên con người đặt chân lên Mặt Trăng là vào năm 1969.

  2. 月球表面有很多陨石坑。

    Yuèqiú biǎomiàn yǒu hěn duō yǔnshíkēng.

    Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều hố thiên thạch.

  3. 科学家正在探索月球上是否存在水资源。

    Kēxuéjiā zhèngzài tànsuǒ yuèqiú shang shìfǒu cúnzài shuǐzīyuán.

    Các nhà khoa học đang thăm dò xem trên Mặt Trăng có tài nguyên nước hay không.

  4. 人类早在几十年前就登上了月球。

    Rénlèi zǎo zài jǐ shí nián qián jiù dēng shang le yuèqiú.

    Loài người đã đặt chân lên mặt trăng từ hàng chục năm trước.

  5. 宇航员登上了月球。

    Yǔhángyuán dēngshàng le yuèqiú.

    Các phi hành gia đã đặt chân lên mặt trăng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 登上月球 dēngshàng yuèqiúđặt chân lên Mặt Trăng
  • 月球表面 yuèqiú biǎomiànbề mặt Mặt Trăng
  • 月球探测器 yuèqiú tàncèqìtàu thăm dò Mặt Trăng
  • 月球基地 yuèqiú jīdìcăn cứ trên Mặt Trăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球唯一的天然卫星,通称月亮。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

登上 + 月球

đặt chân lên / đổ bộ lên Mặt Trăng. VD: 中国航天员计划未来登上月球。– Phi hành gia Trung Quốc dự định trong tương lai sẽ đặt chân lên Mặt Trăng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1