1Danh từ
- Mặt Trăng
- nguyệt cầu
Ví dụ
Rénlèi dì-yī cì dēngshàng yuèqiú shì zài yījiǔliùjiǔ nián.
Lần đầu tiên con người đặt chân lên Mặt Trăng là vào năm 1969.
Yuèqiú biǎomiàn yǒu hěn duō yǔnshíkēng.
Bề mặt Mặt Trăng có rất nhiều hố thiên thạch.
Kēxuéjiā zhèngzài tànsuǒ yuèqiú shang shìfǒu cúnzài shuǐzīyuán.
Các nhà khoa học đang thăm dò xem trên Mặt Trăng có tài nguyên nước hay không.
Rénlèi zǎo zài jǐ shí nián qián jiù dēng shang le yuèqiú.
Loài người đã đặt chân lên mặt trăng từ hàng chục năm trước.
Yǔhángyuán dēngshàng le yuèqiú.
Các phi hành gia đã đặt chân lên mặt trăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球唯一的天然卫星,通称月亮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登上 + 月球
đặt chân lên / đổ bộ lên Mặt Trăng. VD: 中国航天员计划未来登上月球。– Phi hành gia Trung Quốc dự định trong tương lai sẽ đặt chân lên Mặt Trăng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
