Chuyển đến nội dung
月亮

yuèliang

Hán Việt: NGUYỆT LƯỢNG

Danh từ

HSK3Lượng từ: 轮、个

1Danh từ

  1. mặt trăng

Ví dụ

  1. 今晚的月亮真圆。

    Jīnwǎn de yuèliang zhēn yuán.Mặt trăng tối nay thật tròn.

  2. 中秋节那天晚上,我们一起赏月亮。

    Zhōngqiūjié nà tiān wǎnshang, wǒmen yìqǐ shǎng yuèliang.Tối hôm Tết Trung Thu, chúng tôi cùng nhau ngắm trăng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看月亮 kàn yuèliangngắm trăng
  • 赏月亮 shǎng yuèliangthưởng trăng, ngắm trăng
  • 圆圆的月亮 yuányuán de yuèliangmặt trăng tròn vành vạnh
  • 弯弯的月亮 wānwān de yuèliangmặt trăng cong cong, trăng khuyết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

围绕地球运行的卫星,月球。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 月亮

Dùng lượng từ '个' hoặc '轮' cho mặt trăng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
亮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1