Chuyển đến nội dung
月经月經

yuèjīng

Hán Việt: NGUYỆT KINH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 次

1Danh từ

  1. kinh nguyệt

Ví dụ

  1. 她这个月的月经推迟了几天。

    Tā zhè ge yuè de yuèjīng tuīchí le jǐ tiān.Kinh nguyệt tháng này của cô ấy bị chậm vài ngày.

  2. 月经期间要注意保暖和休息。

    Yuèjīng qījiān yào zhùyì bǎonuǎn hé xiūxi.Trong kỳ kinh nguyệt cần chú ý giữ ấm và nghỉ ngơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 月经周期 yuèjīng zhōuqīchu kỳ kinh nguyệt
  • 月经不调 yuèjīng bùtiáokinh nguyệt không đều
  • 月经期间 yuèjīng qījiānthời kỳ kinh nguyệt
  • 来月经 lái yuèjīngđến tháng / có kinh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女子周期性的子宫出血现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

月经 + 不调 / 规律 / 推迟

Dùng làm chủ ngữ kết hợp với các tình trạng kinh nguyệt. VD: 她最近月经不调。– Gần đây kinh nguyệt của cô ấy không đều.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
经

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1