Chuyển đến nội dung
望见望見

wàngjiàn

Hán Việt: VỌNG KIẾN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nhìn thấy từ xa
  2. trông thấy

Ví dụ

  1. 从山顶可以望见远处的村庄。

    Cóng shāndǐng kěyǐ wàngjiàn yuǎnchù de cūnzhuāng.Từ đỉnh núi có thể trông thấy ngôi làng ở phía xa.

  2. 我远远地望见他在向我招手。

    Wǒ yuǎnyuǎn de wàngjiàn tā zài xiàng wǒ zhāoshǒu.Tôi từ xa trông thấy anh ấy đang vẫy tay với tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 远远望见 yuǎnyuǎn wàngjiànnhìn thấy từ đằng xa
  • 隐约望见 yǐnyuē wàngjiànthấp thoáng trông thấy
  • 抬头望见 táitóu wàngjiànngẩng đầu trông thấy
  • 依稀望见 yīxī wàngjiànlờ mờ nhìn thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

往远处看并且看到了。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……望见……

Nhìn thấy thứ gì từ một vị trí nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

望
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1