1Tính từ
- chất phác, mộc mạc, giản dị
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
朴素;不加修饰。
Ghi chú: Bên trái là bộ Mộc (木 - gỗ), bên phải là chữ Bặc (卜), nghĩa gốc là khúc gỗ thô mộc chưa qua đẽo gọt, ví với tính cách mộc mạc, giản dị.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
朴 + 实/素/质 (từ ghép cố định)
trong tiếng Hán hiện đại thường không đứng độc lập mà kết hợp tạo từ ghép chỉ tính cách hoặc lối sống mộc mạc, giản dị. VD: 朴实无华。– Mộc mạc giản dị không phô trương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “朴” 7
- 朴素pǔsù PHÁC TỐmộc mạc; giản dị; chất phácHSK6
- 淳朴chúnpǔ THUẦN PHÁCchất phác; mộc mạc; thật thàHSK7–9
- 纯朴chúnpǔ THUẦN PHÁCthuần phác; chất phác; chân chấtHSK7–9
- 古朴gǔpǔ CỔ PHÁCcổ kính mộc mạc; cổ kính và giản dịHSK7–9
- 朴实pǔshí PHÁC THỰCchất phác; mộc mạc; giản dịHSK7–9
- 质朴zhìpǔ CHẤT PHÁCchất phác; mộc mạc; giản dịHSK7–9
- 朴正浩Piáo Zhènghào PHIÊU CHÍNH HẠOPark JunghoHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
