1Tính từ
- mộc mạc
- giản dị
- chất phác
- giản dị, mộc mạc
Ví dụ
Tā suīrán hěn yǒuqián, dàn píngshí shēnghuó shífēn pǔsù.
Cô ấy tuy rất giàu có nhưng cuộc sống thường ngày lại vô cùng giản dị.
Zhè wèi lǎo kēxuéjiā de yīzhuó shífēn pǔsù.
Trang phục của vị nhà khoa học lão thành này rất mộc mạc.
Tā de wénzhāng yǔyán pǔsù, gǎnqíng zhēnzhì.
Ngôn ngữ trong bài viết của anh ấy mộc mạc, tình cảm chân thành.
Tā de chuānzhuó dǎban yíxiàng fēicháng pǔsù.
Cách ăn mặc của cô ấy từ trước đến nay luôn rất giản dị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(生活、节约等)不讲究奢侈;(文风、打扮等)质朴,不加修饰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
朴素 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ miêu tả lối sống, lời nói, cách ăn mặc mộc mạc, không xa hoa. VD: 朴素的作风 – phong cách giản dị.
过着 + 朴素的生活
cụm cố định biểu thị việc sống cuộc đời giản dị. VD: 他一直过着朴素的生活。– Ông ấy luôn sống một cuộc đời giản dị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
