1Danh từ
- quê hương
- quê nhà
- quê hương, quê nhà
Ví dụ
Wǒ de jiāxiāng zài nánfāng.
Quê hương của tôi ở miền nam.
Wǒ yǐjīng hǎojǐ nián méi huí guo jiāxiāng le.
Tôi đã mấy năm rồi chưa về thăm quê.
Jìnnián lái jiāxiāng de biànhuà fēicháng dà.
Những năm gần đây quê tôi thay đổi rất lớn.
Wǒ de jiāxiāng fēngjǐng hěn měi.
Quê hương tôi phong cảnh rất đẹp.
Wǒ de jiāxiāng yǒu shān yǒu shuǐ, fēngjǐng hěn měi.
Quê tôi có núi có sông, phong cảnh rất đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己的家庭世代居住的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 家乡 + động từ
làm gì ở quê nhà. VD: 他在家乡开了一家小店。– Anh ấy mở một tiệm nhỏ ở quê.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
