1Danh từ
- xe cơ giới
- xe có động cơ
Ví dụ
Fēi jīdòngchē bùdé jìnrù jīdòngchē dào.
Phương tiện không cơ giới không được đi vào làn đường dành cho xe cơ giới.
Jīdòngchē jiàshǐyuán bìxū zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Người điều khiển xe cơ giới phải tuân thủ luật giao thông.
Chéngshì jīdòngchē shùliàng jíjù zēngjiā, zàochéng le yōngdǔ.
Số lượng xe cơ giới trong thành phố tăng nhanh đã gây ra ùn tắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以动力装置驱动或者牵引,在道路上行驶的轮式车辆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一辆 + 机动车
机动车 là danh từ, lượng từ thông dụng là 辆. VD: 这条路禁止机动车通行。– Tuyến đường này cấm xe cơ giới lưu thông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
