Chuyển đến nội dung
村民

cūnmín

Hán Việt: THÔN DÂN

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. dân làng
  2. người trong làng

Ví dụ

  1. 全村的村民都参加了这次会议。

    Quán cūn de cūnmín dōu cānjiā le zhè cì huìyì.Toàn thể dân làng đều tham gia cuộc họp lần này.

  2. 这里的村民热情好客。

    Zhèlǐ de cūnmín rèqíng hàokè.Dân làng ở đây rất hiếu khách.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 全体村民 quántǐ cūnmíntoàn thể dân làng
  • 当地村民 dāngdì cūnmíndân làng địa phương
  • 村民委员会 cūnmín wěiyuánhuìban thôn, ủy ban nhân dân thôn
  • 帮助村民 bāngzhù cūnmíngiúp đỡ dân làng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乡村居民;村落中的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

村民 + 委员会/代表

Chỉ tổ chức hoặc đại diện cư dân của một ngôi làng. VD: 他是村民代表。– Anh ấy là đại biểu dân làng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

村
民

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1