Chuyển đến nội dung
某

mǒu

Hán Việt: MỖ

HSK5

1Đại từ

  1. nào đó
  2. ai đó (chỉ người hoặc sự vật không nêu rõ tên)
  3. nào đó, mỗ

Ví dụ

  1. 某年某月的某一天。

    Mǒu nián mǒu yuè de mǒu yī tiān.

    Vào một ngày nào đó của một năm nào đó.

  2. 张某是这家公司的员工。

    Zhāng mǒu shì zhè jiā gōngsī de yuángōng.

    Anh Trương mỗ là nhân viên của công ty này.

  3. 他在某大学当老师。

    Tā zài mǒu dàxué dāng lǎoshī.

    Anh ấy làm giáo viên tại một trường đại học nào đó.

  4. 某位学者曾指出,环境对心理有深远影响。

    Mǒu wèi xuézhě céng zhǐchū, huánjìng duì xīnlǐ yǒu shēnyuǎn yǐngxiǎng.

    Một học giả nào đó từng chỉ ra rằng môi trường có ảnh hưởng sâu sắc tới tâm lý.

  5. 某位知情人士向记者透露了这个内幕。

    Mǒu wèi zhīqíng rénshì xiàng jìzhě tòulù le zhè gè nèimù.

    Một nguồn tin am hiểu sự việc nào đó đã tiết lộ nội tình này cho phóng viên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 某人 mǒurénngười nào đó, ai đó
  • 某地 mǒudìnơi nào đó
  • 某些 mǒuxiēmột số, vài
  • 某一天 mǒu yì tiānmột ngày nọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指代不确定的人或事物,或指代不必或不愿说出姓名的人或事物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

某 + lượng từ / danh từ

Chỉ người, nơi chốn hoặc sự vật không xác định hoặc không tiện nói tên. VD: 某个地方 – một nơi nào đó.

Họ + 某

Dùng sau họ để chỉ người ẩn danh (thường dùng trong tin tức, văn bản pháp luật). VD: 李某 – người họ Lý.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

某

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “某” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1