1Đại từ
- nào đó
- ai đó (chỉ người hoặc sự vật không nêu rõ tên)
- nào đó, mỗ
Ví dụ
Mǒu nián mǒu yuè de mǒu yī tiān.
Vào một ngày nào đó của một năm nào đó.
Zhāng mǒu shì zhè jiā gōngsī de yuángōng.
Anh Trương mỗ là nhân viên của công ty này.
Tā zài mǒu dàxué dāng lǎoshī.
Anh ấy làm giáo viên tại một trường đại học nào đó.
Mǒu wèi xuézhě céng zhǐchū, huánjìng duì xīnlǐ yǒu shēnyuǎn yǐngxiǎng.
Một học giả nào đó từng chỉ ra rằng môi trường có ảnh hưởng sâu sắc tới tâm lý.
Mǒu wèi zhīqíng rénshì xiàng jìzhě tòulù le zhè gè nèimù.
Một nguồn tin am hiểu sự việc nào đó đã tiết lộ nội tình này cho phóng viên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指代不确定的人或事物,或指代不必或不愿说出姓名的人或事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
某 + lượng từ / danh từ
Chỉ người, nơi chốn hoặc sự vật không xác định hoặc không tiện nói tên. VD: 某个地方 – một nơi nào đó.
Họ + 某
Dùng sau họ để chỉ người ẩn danh (thường dùng trong tin tức, văn bản pháp luật). VD: 李某 – người họ Lý.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “某” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
