1Danh từ
- quả hồng
Ví dụ
Qiūtiān dào le, shù shàng de shìzi dōu biàn hóng le.
Mùa thu đến rồi, quả hồng trên cây đều đã chín đỏ.
Zhèxiē shìzi shútòu le, chī qǐlái tèbié tián.
Mấy quả hồng này chín kỹ rồi, ăn vào thấy rất ngọt.
Běifāng dōngtiān chángcháng bǎ shìzi zuòchéng shìbǐng bǎocún.
Mùa đông ở miền Bắc thường làm quả hồng thành hồng khô để bảo quản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
柿树的果实,成熟时呈黄色或橙红色,味甜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挑软柿子捏
Quán dụng ngữ: bắt nạt người hiền lành, dễ ức hiếp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “柿子” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
