Chuyển đến nội dung
树干樹幹

shùgàn

Hán Việt: THỤ CÁN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. thân cây

Ví dụ

  1. 这棵老树的树干非常粗壮。

    Zhè kē lǎoshù de shùgàn fēicháng cūzhuàng.Thân của cây cổ thụ này rất to lớn.

  2. 松鼠迅速地爬上了树干。

    Sōngshǔ xùnsù de pá shàng le shùgàn.Con sóc nhanh chóng trèo lên thân cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 粗壮的树干 cūzhuàng de shùgànthân cây to khỏe
  • 笔直的树干 bǐzhí de shùgànthân cây thẳng tắp
  • 爬上树干 pá shàng shùgàntrèo lên thân cây
  • 树干粗细 shùgàn cūxìđộ to nhỏ của thân cây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

树木的主干。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 树干 + 上

Cụm giới từ chỉ vị trí trên bề mặt thân cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
干

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1