Chuyển đến nội dung
树林樹林

shùlín

Hán Việt: THỤ LÂM

Danh từ

HSK4Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. rừng cây
  2. lùm cây
  3. rừng cây, rặng cây

Ví dụ

  1. 我们在树林里散步。

    Wǒmen zài shùlín lǐ sànbù.Chúng tôi đi dạo trong rừng cây.

  2. 树林深处有一间小木屋。

    Shùlín shēn chù yǒu yì jiān xiǎomùwū.Sâu trong rừng cây có một ngôi nhà gỗ nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片树林 yí piàn shùlínmột cánh rừng nhỏ
  • 穿过树林 chuānguò shùlínbăng qua rừng cây
  • 树林深处 shùlín shēnchùsâu trong rừng
  • 走进树林 zǒujìn shùlínbước vào rừng cây
  • 小树林 xiǎoshùlínrừng cây nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

成片生长的许多树木。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在树林里 + hành động

Thực hiện hành động nào đó ở trong rừng cây. VD: 孩子们在树林里捉迷藏。– Bọn trẻ chơi trốn tìm trong rừng cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1