1Thành ngữ
- mập mờ
- nước đôi
- ba phải
- không rõ ràng
Ví dụ
Tā de tàidu móléngliǎngkě, ràng rén zhuōmōbùtòu.Thái độ của anh ấy nước đôi mập mờ, khiến người khác không tài nào đoán nổi.
Zài yuánzé wèntí shàng, wǒmen jué bù néng gěichū móléngliǎngkě de dá'àn.Về vấn đề nguyên tắc, chúng ta tuyệt đối không thể đưa ra câu trả lời mập mờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容对事情态度含糊,不明确表示赞成还是反对。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
模棱两可的 + danh từ
làm định ngữ miêu tả ý kiến, thái độ hoặc lời nói mập mờ, không rõ lập trường. VD: 模棱两可的话 – Lời nói nước đôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
