1Danh từ
- số lần
- số lần, lượt
Ví dụ
Qǐng jìlù xià shíyàn de cìshù.
Xin hãy ghi chép lại số lần thí nghiệm.
Tā qù Běijīng de cìshù bǐ wǒ duō.
Số lần anh ấy đến Bắc Kinh nhiều hơn tôi.
Jiǎnshǎo kāihuì de cìshù kěyǐ tígāo gōngzuò xiàolǜ.
Giảm bớt số lần họp có thể nâng cao hiệu suất làm việc.
Zhè gè jiàoxué shìpín méiyǒu bōfàng cìshù de xiànzhì, nǐ kěyǐ fǎnfù guānkàn.
Video bài giảng này không giới hạn số lần xem, bạn có thể xem đi xem lại thoải mái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
动作或事件重复的件数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
限制 / 增加 + 次数
Làm tân ngữ biểu thị sự thay đổi hoặc khống chế số lượt hành động.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
