1Liên từ
- ngoài ra
- bên cạnh đó
- ngoài ra, hơn nữa
Ví dụ
Wǒmen yào xuéhǎo wàiyǔ, cǐwài hái yào zhǎngwò diànnǎo jìshù.Chúng ta cần học tốt ngoại ngữ, ngoài ra còn phải nắm vững công nghệ máy tính.
Zhè suǒ xuéxiào huánjìng hěn hǎo, cǐwài, xuéfèi yě bú guì.Ngôi trường này môi trường rất tốt, ngoài ra, học phí cũng không đắt.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
除了前面所说的事情之外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Vế 1,此外 + (还/也) + Vế 2
bổ sung thêm nội dung ngoài những gì đã nêu trước đó. VD: 这道菜很好吃,此外也很健康。– Món này ngon, ngoài ra cũng rất lành mạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
