Chuyển đến nội dung
另外

lìngwài

Hán Việt: LÁNH NGOẠI

HSK4

1Đại từ

  1. khác
  2. ngoài ra
  3. hơn nữa

Ví dụ

  1. 这里只有两个人,另外的人呢?

    Zhèlǐ zhǐ yǒu liǎng gè rén, lìngwài de rén ne?

    Ở đây chỉ có hai người, những người khác đâu?

  2. 我有事要走,另外,明天见。

    Wǒ yǒu shì yào zǒu, lìngwài, míngtiān jiàn.

    Tôi có việc phải đi, ngoài ra, hẹn mai gặp.

  3. 除了这本书,我另外还借了一本杂志。

    Chúle zhè běn shū, wǒ lìngwài hái jiè le yì běn zázhì.

    Ngoài cuốn sách này ra, tôi còn mượn thêm một cuốn tạp chí khác.

2Đại từ, phó từ

  1. ngoài ra, khác

Ví dụ

  1. 除了这个方案,我们另外准备了一套备用计划。

    Chúle zhè gè fāng'àn, wǒmen lìngwài zhǔnbèile yí tào bèiyòng jìhuà.

    Ngoài phương án này ra, chúng tôi đã chuẩn bị thêm một kế hoạch dự phòng khác.

  2. 除了这几点要求,你另外还有什么意见吗?

    Chúle zhè jǐ diǎn yāoqiú, nǐ lìngwài hái yǒu shénme yìjiàn ma?

    Ngoài mấy yêu cầu này ra, bạn có ý kiến gì khác nữa không?

  3. 这件事先放一放,我们另外找个时间再谈。

    Zhè jiàn shì xiān fàng yí fàng, wǒmen lìngwài zhǎo ge shíjiān zài tán.

    Chuyện này cứ gác lại đã, chúng ta hẹn hôm khác nói chuyện sau.

  4. 除了这本词典,我另外还需要两本练习册。

    Chúle zhè běn cídiǎn, wǒ lìngwài hái xūyào liǎng běn liànxícè.

    Ngoài cuốn từ điển này ra, tôi còn cần thêm hai cuốn sách bài tập nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 另外一个人 lìngwài yí gè rénngười khác
  • 另外考虑 lìngwài kǎolǜcân nhắc phương án khác
  • 另外安排 lìngwài ānpáisắp xếp riêng
  • 另外通知 lìngwài tōngzhīthông báo sau/riêng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在说过或做过的人或事之外;此外。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

另外 + 的 + danh từ

Người hoặc vật khác ngoài đối tượng đang đề cập. VD: 另外的问题明天再讨论。– Vấn đề khác ngày mai thảo luận tiếp.

câu 1,另外,câu 2

Liên từ biểu thị sự bổ sung thông tin ngoài ý đã nói. VD: 你去超市买点水果,另外,再买两瓶牛奶。– Cậu đi siêu thị mua ít hoa quả, ngoài ra, mua thêm hai chai sữa nữa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

另
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1