1Đại từ
- khác
- ngoài ra
- hơn nữa
Ví dụ
Zhèlǐ zhǐ yǒu liǎng gè rén, lìngwài de rén ne?
Ở đây chỉ có hai người, những người khác đâu?
Wǒ yǒu shì yào zǒu, lìngwài, míngtiān jiàn.
Tôi có việc phải đi, ngoài ra, hẹn mai gặp.
Chúle zhè běn shū, wǒ lìngwài hái jiè le yì běn zázhì.
Ngoài cuốn sách này ra, tôi còn mượn thêm một cuốn tạp chí khác.
2Đại từ, phó từ
- ngoài ra, khác
Ví dụ
Chúle zhè gè fāng'àn, wǒmen lìngwài zhǔnbèile yí tào bèiyòng jìhuà.
Ngoài phương án này ra, chúng tôi đã chuẩn bị thêm một kế hoạch dự phòng khác.
Chúle zhè jǐ diǎn yāoqiú, nǐ lìngwài hái yǒu shénme yìjiàn ma?
Ngoài mấy yêu cầu này ra, bạn có ý kiến gì khác nữa không?
Zhè jiàn shì xiān fàng yí fàng, wǒmen lìngwài zhǎo ge shíjiān zài tán.
Chuyện này cứ gác lại đã, chúng ta hẹn hôm khác nói chuyện sau.
Chúle zhè běn cídiǎn, wǒ lìngwài hái xūyào liǎng běn liànxícè.
Ngoài cuốn từ điển này ra, tôi còn cần thêm hai cuốn sách bài tập nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在说过或做过的人或事之外;此外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
另外 + 的 + danh từ
Người hoặc vật khác ngoài đối tượng đang đề cập. VD: 另外的问题明天再讨论。– Vấn đề khác ngày mai thảo luận tiếp.
câu 1,另外,câu 2
Liên từ biểu thị sự bổ sung thông tin ngoài ý đã nói. VD: 你去超市买点水果,另外,再买两瓶牛奶。– Cậu đi siêu thị mua ít hoa quả, ngoài ra, mua thêm hai chai sữa nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
