1Danh từ
- tỉ số
- điểm số
Ví dụ
Bǐsài de zuìzhōng bǐfēn shì èr bǐ yī.
Tỉ số chung cuộc của trận đấu là 2-1.
Tāmen duì zài zuìhòu yì fēnzhōng bānpíng le bǐfēn.
Đội của họ đã san bằng tỉ số vào phút cuối cùng.
Mùqián chǎng shàng de bǐfēn yīrán shífēn jiāozhuó.
Hiện tại điểm số trên sân vẫn rất bám đuổi quyết liệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比赛中双方得分的对比。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
比分是 A 比 B
nói về tỉ số trong thi đấu thể thao. VD: 上半场结束时,比分是零比零。– Khi kết thúc hiệp một, tỉ số là 0-0.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
