1Danh từ
- tỷ lệ
- tỷ suất
Ví dụ
Zhèlǐ de nánnǚ chūshēng bǐlǜ jīběn chípíng.
Tỷ lệ sinh giữa nam và nữ ở đây cơ bản ngang bằng nhau.
Zhè zhǒng yàopǐn de zhìyù bǐlǜ fēicháng gāo.
Tỷ lệ chữa khỏi của loại thuốc này rất cao.
Wǒmen yīnggāi àn jìdìng bǐlǜ fēnpèi lìrùn.
Chúng ta nên phân chia lợi nhuận theo tỷ lệ đã định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两个数值相除所得到的商或两个事物相比的份额。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 + 比率 + 分配/计算
Làm việc gì (phân chia, tính toán) dựa theo một tỷ lệ nhất định. VD: 按比率分成。– Chia phần theo tỷ lệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
