Chuyển đến nội dung
存款

cúnkuǎn

Hán Việt: TỒN KHOẢN

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. gửi tiền
  2. gửi tiết kiệm

Ví dụ

  1. 他每个月都会去银行存款。

    Tā měi gè yuè dōu huì qù yínháng cúnkuǎn.Tháng nào anh ấy cũng đến ngân hàng gửi tiết kiệm.

  2. 你可以通过自动取款机存款。

    Nǐ kěyǐ tōngguò zìdòng qǔkuǎnjī cúnkuǎn.Bạn có thể gửi tiền qua cây ATM.

2Danh từ

  1. tiền gửi
  2. tiền tiết kiệm

Ví dụ

  1. 他在银行有一大笔存款。

    Tā zài yínháng yǒu yí dà bǐ cúnkuǎn.Anh ấy có một khoản tiền gửi lớn ở ngân hàng.

  2. 随着存款越来越多,他打算买房。

    Suízhe cúnkuǎn yuè lái yuè duō, tā dǎsuàn mǎi fáng.Cùng với tiền tiết kiệm ngày một nhiều, anh ấy dự định mua nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 定期存款 dìngqī cúnkuǎntiền gửi có kỳ hạn
  • 活期存款 huóqī cúnkuǎntiền gửi không kỳ hạn
  • 存款利率 cúnkuǎn lìlǜlãi suất tiền gửi
  • 一笔存款 yì bǐ cúnkuǎnmột khoản tiền gửi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把钱存在银行等金融机构;也指存入机构的钱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去银行 + 存款 / 取款

Đến ngân hàng gửi tiền / rút tiền (存款 đối nghĩa với 取款). VD: 我下午去银行存款。– Chiều nay tôi đi ngân hàng gửi tiền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

存
款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “存款” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1