Chuyển đến nội dung
水稻

shuǐdào

Hán Việt: THỦY ĐẠO

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、亩

1Danh từ

  1. lúa nước

Ví dụ

  1. 南方主要种植水稻。

    Nánfāng zhǔyào zhòngzhí shuǐdào.Miền nam chủ yếu trồng lúa nước.

  2. 杂交水稻大大提高了粮食产量。

    Zájiāo shuǐdào dàdà tígāo le liángshi chǎnliàng.Lúa nước lai tạo đã nâng cao sản lượng lương thực rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 杂交水稻 zájiāo shuǐdàolúa nước lai tạo
  • 水稻产量 shuǐdào chǎnliàngsản lượng lúa nước
  • 种植水稻 zhòngzhí shuǐdàotrồng lúa nước
  • 水稻田 shuǐdàotiánruộng lúa nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

稻的一种,在水田里种植,是重要的粮食作物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

种植/培育 + 水稻

Trồng trọt / gây giống lúa nước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
稻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1