1Động từ
- xin việc
- tìm việc làm
- tìm việc, xin việc
Ví dụ
Bìyè jì, dàxuéshēngmen fēnfēn tóudì qiúzhí jiǎnlì.
Vào mùa tốt nghiệp, các sinh viên đại học tới tấp nộp hồ sơ xin việc.
Jīngguò duō cì miànshì, tā de qiúzhí zhī lù zhōngyú chénggōng le.
Trải qua nhiều lần phỏng vấn, con đường xin việc của anh ấy cuối cùng cũng thành công.
Qiúzhízhě zài miànshì shí yīnggāi zhǎnxiàn chū zìxìn.
Người tìm việc nên thể hiện sự tự tin trong buổi phỏng vấn.
Dàxué bìyè hòu, tā kāishǐ le jiānnán de qiúzhí zhī lù.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu con đường xin việc đầy gian nan.
Hěn duō bìyèshēng dōu zài wǎngshàng tóudì qiúzhí jiǎnlì.
Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp đang nộp hồ sơ xin việc trên mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谋求职业;寻找工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
求职 + danh từ
Thường dùng kết hợp tạo thành cụm danh từ chỉ các hoạt động, đối tượng liên quan đến tìm việc (求职简历, 求职者). VD: 他正在写求职信。– Anh ấy đang viết thư xin việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
