Chuyển đến nội dung
求职求職

qiúzhí

Hán Việt: CẦU CHỨC

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. xin việc
  2. tìm việc làm
  3. tìm việc, xin việc

Ví dụ

  1. 毕业季,大学生们纷纷投递求职简历。

    Bìyè jì, dàxuéshēngmen fēnfēn tóudì qiúzhí jiǎnlì.

    Vào mùa tốt nghiệp, các sinh viên đại học tới tấp nộp hồ sơ xin việc.

  2. 经过多次面试,他的求职之路终于成功了。

    Jīngguò duō cì miànshì, tā de qiúzhí zhī lù zhōngyú chénggōng le.

    Trải qua nhiều lần phỏng vấn, con đường xin việc của anh ấy cuối cùng cũng thành công.

  3. 求职者在面试时应该展现出自信。

    Qiúzhízhě zài miànshì shí yīnggāi zhǎnxiàn chū zìxìn.

    Người tìm việc nên thể hiện sự tự tin trong buổi phỏng vấn.

  4. 大学毕业后,他开始了艰难的求职之路。

    Dàxué bìyè hòu, tā kāishǐ le jiānnán de qiúzhí zhī lù.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy bắt đầu con đường xin việc đầy gian nan.

  5. 很多毕业生都在网上投递求职简历。

    Hěn duō bìyèshēng dōu zài wǎngshàng tóudì qiúzhí jiǎnlì.

    Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp đang nộp hồ sơ xin việc trên mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 求职简历 qiúzhí jiǎnlìhồ sơ xin việc
  • 求职信 qiúzhíxìnthư xin việc
  • 求职者 qiúzhízhěngười tìm việc
  • 求职意向 qiúzhí yìxiàngnguyện vọng tìm việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

谋求职业;寻找工作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

求职 + danh từ

Thường dùng kết hợp tạo thành cụm danh từ chỉ các hoạt động, đối tượng liên quan đến tìm việc (求职简历, 求职者). VD: 他正在写求职信。– Anh ấy đang viết thư xin việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

求
职

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1