1Danh từ
- sơn
- sơn dầu
- quét sơn
Ví dụ
Yóuqī wèi gān, qǐng wù chùmō.
Sơn chưa khô, xin đừng chạm vào.
Gōngrénmen zhèngzài yóuqī zhè miàn qiáng.
Các công nhân đang quét sơn bức tường này.
Yóuqī hái méi gān ne.
Sơn vẫn chưa khô đâu.
Xiǎoxīn yóuqī hái méi gān.
Cẩn thận sơn vẫn chưa khô.
Yóuqī hái méi gān, bié zuò.
Sơn vẫn chưa khô, đừng ngồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涂料的一种;也指涂刷油漆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
刷 / 涂 + 油漆
Quét hoặc trát một lớp sơn lên bề mặt đồ vật.
油漆 + tân ngữ (dạng động từ)
Làm động từ mang nghĩa quét/sơn đồ vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
