1Danh từ
- suối nước nóng
Ví dụ
Dōngtiān pào wēnquán fēicháng shūfu.
Mùa đông ngâm suối nước nóng vô cùng thoải mái.
Zhè zuò xiǎozhèn yǐ qí fēngfù de wēnquán zīyuán ér wénmíng.
Thị trấn này nổi tiếng nhờ nguồn suối nước nóng dồi dào.
Zhōumò wǒmen yì jiā rén qù wēnquán dùjiàcūn fàngsōng le yíxià.
Cuối tuần cả gia đình chúng tôi đã đến khu nghỉ dưỡng suối nước nóng để thư giãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地下自然涌出的热水泉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
泡 + 温泉
Động tác ngâm mình trong suối nước nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
