1Danh từ
- thẩm phán
- quan tòa
Ví dụ
Fǎguān dāngtíng xuānbù le pànjué jiéguǒ.Thẩm phán tuyên bố kết quả phán quyết ngay tại phiên tòa.
Tā píngjiè gōngzhèng yánmíng de gōngzuò zuòfēng yíngdé le yì míng yōuxiù fǎguān de shēngyù.Nhờ tác phong làm việc công chính nghiêm minh, ông ấy đã tạo dựng được uy tín của một thẩm phán xuất sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法院中依法行使国家审判权的审判人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当 / 成为 + 法官
Thường đi với các động từ chỉ nghề nghiệp như 做, 当, 成为. VD: 他从小就立志当法官。– Từ nhỏ anh ấy đã lập chí làm thẩm phán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
