Chuyển đến nội dung
审理審理

shěnlǐ

Hán Việt: THẨM LÝ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. thẩm lý
  2. xét xử

Ví dụ

  1. 法院正在公开审理这起案件。

    Fǎyuàn zhèngzài gōngkāi shěnlǐ zhè qǐ ànjiàn.Tòa án đang công khai xét xử vụ án này.

  2. 案件审理过程非常严格。

    Ànjiàn shěnlǐ guòchéng fēicháng yángé.Quá trình xét xử vụ án diễn ra hết sức nghiêm ngặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 公开审理 gōngkāi shěnlǐxét xử công khai
  • 开庭审理 kāitíng shěnlǐmở tòa xét xử
  • 审理案件 shěnlǐ ànjiànthẩm lý vụ án
  • 依法审理 yīfǎ shěnlǐxét xử theo pháp luật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

审判案件并作出处理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开庭 + 审理

Cụm cố định chỉ việc mở phiên tòa để xét xử vụ án. VD: 本案将于明日开庭审理。– Vụ án này sẽ được mở tòa xét xử vào ngày mai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

审
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1