Chuyển đến nội dung
洞穴

dòngxué

Hán Việt: ĐỘNG HUYỆT

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、处

1Danh từ

  1. hang
  2. hang động

Ví dụ

  1. 探险队在山里发现了一个巨大的洞穴。

    Tànxiǎnduì zài shān lǐ fāxiànle yí gè jùdà de dòngxué.Đội thám hiểm đã phát hiện một hang động khổng lồ trong núi.

  2. 蝙蝠白天通常倒挂在洞穴深处。

    Biānfú báitiān tōngcháng dàoguà zài dòngxué shēnchù.Ban ngày dơi thường treo ngược mình ở sâu trong hang động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然洞穴 tiānrán dòngxuéhang động tự nhiên
  • 地下洞穴 dìxià dòngxuéhang động dưới lòng đất
  • 洞穴探险 dòngxué tànxiǎnthám hiểm hang động
  • 深入洞穴 shēnrù dòngxuétiến sâu vào hang động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地下的或山里的洞。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 洞穴 + 里/中 + động từ

Chỉ vị trí diễn ra hành động bên trong một hang động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

洞
穴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1