1Danh từ
- sao băng
Ví dụ
Gāngcái huàguò tiānbiān de bú shì liúxīng, ér shì yí gè qíguài de guāngqiú.
Thứ vừa lướt qua chân trời ban nãy không phải là sao băng, mà là một quả cầu sáng kỳ lạ.
Jīnwǎn yǒu liúxīngyǔ, wǒmen yìqǐ qù kàn ba.
Tối nay có mưa sao băng, tụi mình cùng đi xem nhé.
Yì kē liúxīng fēikuài de huàpò le yèkōng.
Một ngôi sao băng bay vụt qua xé rách bầu trời đêm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
流星体进入地球大气层并与大气摩擦发光所形成的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
流星 + 划过 + 夜空/天际
Mẫu câu miêu tả sao băng bay qua chân trời hay bầu trời đêm. VD: 流星划过天边。– Sao băng lướt qua chân trời.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “流星” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
