1Tính từ
- hoạt bát
- vui vẻ
- sinh động
Ví dụ
Nàge xiǎogūniang jì cōngming yòu huópō.
Cô bé đó vừa thông minh lại vừa hoạt bát.
Jiàoshì lǐ de qìfēn tūrán biàn de huópō qǐlai.
Bầu không khí trong lớp học bỗng trở nên sôi nổi hẳn lên.
Tā de xìnggé hěn huópō, dàjiā dōu xǐhuan hé tā zuò péngyou.
Tính cách cậu ấy rất hoạt bát, mọi người đều thích làm bạn với cậu ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生动自然;不呆板;富有活力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
活泼 + 的 + danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả người hoặc bầu không khí, văn phong. VD: 活泼的孩子 – Đứa trẻ hoạt bát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
